Trước đây 1 vạn nhân dân tệ tương đương với bao nhiêu bây giờ?
1978: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 14,47 triệu nhân dân tệ hiện nay 1979: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 12,27 triệu nhân dân tệ hiện nay 1986: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 1,78 triệu nhân dân tệ hiện nay 1987: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 1,66 triệu nhân dân tệ hiện nay 1992: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 930 nghìn nhân dân tệ hiện nay 1997: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 262 nghìn nhân dân tệ hiện nay 1999: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 110 nghìn nhân dân tệ hiện nay 2007: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 59 nghìn nhân dân tệ hiện nay 2009: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 31 nghìn nhân dân tệ hiện nay 2012: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 19 nghìn nhân dân tệ hiện nay 2023: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 4.250 nhân dân tệ hiện nay
Xem bản gốc
Trang này có thể chứa nội dung của bên thứ ba, được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin (không phải là tuyên bố/bảo đảm) và không được coi là sự chứng thực cho quan điểm của Gate hoặc là lời khuyên về tài chính hoặc chuyên môn. Xem Tuyên bố từ chối trách nhiệm để biết chi tiết.
Trước đây 1 vạn nhân dân tệ tương đương với bao nhiêu bây giờ?
1978: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 14,47 triệu nhân dân tệ hiện nay
1979: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 12,27 triệu nhân dân tệ hiện nay
1986: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 1,78 triệu nhân dân tệ hiện nay
1987: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 1,66 triệu nhân dân tệ hiện nay
1992: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 930 nghìn nhân dân tệ hiện nay
1997: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 262 nghìn nhân dân tệ hiện nay
1999: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 110 nghìn nhân dân tệ hiện nay
2007: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 59 nghìn nhân dân tệ hiện nay
2009: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 31 nghìn nhân dân tệ hiện nay
2012: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 19 nghìn nhân dân tệ hiện nay
2023: 1 vạn nhân dân tệ tương đương với 4.250 nhân dân tệ hiện nay